第5课 这样的照片才好看
Bài 05 · HSK 3 (3.0) · 学练手册

偏旁

1

形近字

Chữ gần giống nhau
形近字
认读下面两个汉字,找出不同的地方。
Đọc hai chữ Hán và tìm điểm khác nhau.
qíng · jīn tiān shì yí gè dà qíng tiān 。
晴 · 今天是一个大晴天。
trời quang · Hôm nay trời rất quang.
qíng · zhè ge fú wù yuán hěn rè qíng 。
情 · 这个服务员很热情。
tình cảm · Nhân viên này rất nhiệt tình.
2

多音字

Chữ đa âm
多音字
学习多音字的读音和用法。
Học cách đọc và cách dùng chữ đa âm.
kuài lè · tā kàn qǐ lái kuài lè dé hěn 。
快乐 · 她看起来快乐得很。
Cô ấy trông rất vui.
yīn yuè · wǒ xià le kè jiù qù tīng yīn yuè huì le 。
音乐 · 我下了课就去听音乐会了。
Tan học tôi đi nghe hòa nhạc.
1

读一读,学一学

Đọc và học
词语汇聚
按主题学习词语。
Học từ vựng theo chủ đề.
xiū xián shēng huó · pá 、 shān 、 duàn liàn 、 yùn dòng 、 yīn yuè 、 yīn yuè huì 、 diàn shì 、 diàn yǐng ; zhào 、 zhào piān 、 pāi zhào 、 zhào xiàng 、 xiàng jī
休闲生活 · 爬、山、锻炼、运动、音乐、音乐会、电视、电影;照、照片、拍照、照相、相机
Đời sống giải trí · leo, núi, rèn luyện, vận động, âm nhạc, hòa nhạc, ti-vi, phim; chụp, ảnh, chụp ảnh, máy ảnh.
gōu tōng lián xì · xìn 、 yóu jiàn 、 diàn huà 、 xiě 、 shōu dào 、 dǎ 、 fēng
沟通联系 · 信、邮件、电话、写、收到、打、封
Liên lạc · thư, thư điện tử, điện thoại, viết, nhận được, gọi, phong/bức.
2

常用搭配

Cụm từ thường dùng
常用搭配
读一读词语的常用搭配。
Đọc các cách kết hợp thường dùng.
pá shān 、 duàn liàn shēn tǐ 、 zuò yùn dòng 、 tīng yīn yuè huì 、 kàn diàn yǐng 、 zhào dé hěn hǎo 、 pāi zhāng zhào 、 liǎng zhāng zhào piān 、 yī fēng yóu jiàn 、 shōu dào yóu jiàn 、 xiě yóu jiàn 、 dǎ diàn huà
爬山、锻炼身体、做运动、听音乐会、看电影、照得很好、拍张照、两张照片、一封邮件、收到邮件、写邮件、打电话
leo núi; rèn luyện sức khỏe; tập thể thao; nghe hòa nhạc; xem phim; chụp rất đẹp; chụp một tấm ảnh; hai tấm ảnh; một email; nhận email; viết email; gọi điện thoại
3

选词填空

Chọn từ điền vào chỗ trống
选词填空
先读句子,然后选择合适的词语。
Đọc câu rồi chọn từ thích hợp.
A
xiàng jī
相机
máy ảnh
B
leo
C
zhào
chụp
D
yīn yuè huì
音乐会
buổi hòa nhạc
E
fēng
bức/phong
1
( ) méi diàn le , zhǐ néng yòng shǒu jī pāi zhào le 。
( )没电了,只能用手机拍照了。
( ) hết pin rồi, chỉ có thể dùng điện thoại chụp ảnh.
2
jīn tiān tiān qì hǎo , wǒ men yì qǐ qù ( ) shān ba 。
今天天气好,我们一起去( )山吧。
Hôm nay thời tiết đẹp, chúng ta cùng đi ( ) núi nhé.
3
wài miàn chū tài yáng le , wǒ chū qù ( ) jǐ zhāng zhào piān 。
外面出太阳了,我出去( )几张照片。
Ngoài trời có nắng rồi, tôi ra ngoài ( ) vài tấm ảnh.
4
nǐ xǐ huān tīng yīn yuè ma ? wǒ yǒu liǎng zhāng ( ) de piào 。
你喜欢听音乐吗?我有两张( )的票。
Bạn thích nghe nhạc không? Tôi có hai vé ( ).
5
wǒ shōu dào le liǎng ( ) yóu jiàn —— gōng sī de hé yín háng de 。
我收到了两( )邮件——公司的和银行的。
Tôi nhận được hai ( ) email: của công ty và của ngân hàng.
1

听力 · 第一部分

Nghe hiểu · Phần I
第一部分 Part I
第1—3题:听对话,选择最匹配的图片。每题听两次。
Câu 1-3: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu nghe hai lần.
A
Hình nghe A
B
Hình nghe B
C
Hình nghe C
D
Hình nghe D
1
xuǎn zé zhèng què tú piàn
选择正确图片
Chọn hình đúng.
2
xuǎn zé zhèng què tú piàn
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3
xuǎn zé zhèng què tú piàn
选择正确图片
Chọn hình đúng.
2

听力 · 第二部分

Nghe hiểu · Phần II
第二部分 Part II
第4—6题:听对话,选择正确答案。每题听两次。
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu nghe hai lần.
4
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
5
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
6
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
3

听力 · 第三部分

Nghe hiểu · Phần III
第三部分 Part III
第7—10题:听一段话,选择正确答案。每题听两次。
Câu 7-10: Nghe đoạn văn và chọn đáp án đúng. Mỗi câu nghe hai lần.
7
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
第一部分 Part I
第11—15题:匹配句子。
Câu 11-15: Ghép câu.
A
bù hǎo yì sī , wǒ de méi diàn le 。
不好意思,我的没电了。
Xin lỗi, của tôi hết pin rồi.
B
wǒ yào qù lǚ yóu , nǐ ne ?
我要去旅游,你呢?
Tôi sẽ đi du lịch, còn bạn?
C
zhè lǐ bù hǎo kàn , wǒ men qù nà biān ba 。
这里不好看,我们去那边吧。
Ở đây không đẹp, chúng ta sang bên kia nhé.
D
bù hǎo yì sī , wǒ zài tīng yīn yuè , méi tīng jiàn 。
不好意思,我在听音乐,没听见。
Xin lỗi, tôi đang nghe nhạc nên không nghe thấy.
E
dāng rán 。 wǒ men xiān zuò gōng jiāo chē , rán hòu huàn dì tiě 。
当然。我们先坐公交车,然后换地铁。
Tất nhiên. Chúng ta đi xe buýt trước, sau đó đổi sang tàu điện ngầm.
F
chú le pá shān yǐ wài , bié de wǒ dōu bù xǐ huān 。
除了爬山以外,别的我都不喜欢。
Ngoài leo núi ra, những môn khác tôi đều không thích.
nǐ duì shén me yùn dòng gǎn xìng qù ?
你对什么运动感兴趣?
Bạn hứng thú với môn thể thao nào?
11
nǐ zhàn zài shù qián miàn , wǒ gěi nǐ pāi zhāng zhào 。
你站在树前面,我给你拍张照。
Bạn đứng trước cây đi, tôi chụp cho bạn một tấm ảnh.
12
wǒ néng yòng nǐ de shǒu jī dǎ gè diàn huà ma ?
我能用你的手机打个电话吗?
Tôi có thể dùng điện thoại của bạn gọi một cuộc không?
13
zhōng yú kǎo wán le , nǐ jià qī yào zuò shén me ?
终于考完了,你假期要做什么?
Cuối cùng cũng thi xong; kỳ nghỉ bạn định làm gì?
14
nǐ zài fáng jiān lǐ gàn shén me ne ? wǒ jiào nǐ hǎo jǐ cì le 。
你在房间里干什么呢?我叫你好几次了。
Bạn đang làm gì trong phòng vậy? Tôi gọi bạn mấy lần rồi.
15
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
第二部分 Part II
第16—20题:选词填空。
Câu 16-20: Chọn từ điền vào chỗ trống.
A
zǒng shì
总是
luôn luôn
B
xìng qù
兴趣
hứng thú
C
duàn liàn
锻炼
rèn luyện
D
zhào xiàng
照相
chụp ảnh
E
xié
giày
F
nán guò
难过
buồn
16
jià qī wǒ men yào qù hǎi biān wán , nǐ yǒu méi yǒu ( ) yì qǐ qù ?
假期我们要去海边玩,你有没有( )一起去?
Kỳ nghỉ chúng tôi sẽ đi biển chơi, bạn có ( ) đi cùng không?
17
hěn jiǔ méi yǒu ( ) shēn tǐ le , jīn tiān wǒ yào chū qù yùn dòng yùn dòng 。
很久没有( )身体了,今天我要出去运动运动。
Lâu rồi không ( ) cơ thể, hôm nay tôi phải ra ngoài vận động.
18
qián miàn zǒu guò lái jǐ gè rén , wǒ qù wèn wèn tā men néng bù néng bāng wǒ men ( )。
前面走过来几个人,我去问问他们能不能帮我们( )。
Phía trước có vài người đi tới, tôi đi hỏi xem họ có thể giúp chúng ta ( ) không.
19
A: nǐ zěn me le ? kàn qǐ lái yǒu diǎn ér ( )。 B: jīn tiān de kǎo shì wǒ kǎo dé bù tài hǎo 。
A:你怎么了?看起来有点儿( )。
B:今天的考试我考得不太好。
A: Bạn sao vậy? Trông hơi ( ). B: Bài thi hôm nay tôi làm không tốt lắm.
20
A: nǐ zěn me ( ) chī wài mài ? B: wǒ zhè jǐ tiān máng dé hěn , méi yǒu shí jiān zì jǐ zuò fàn 。
A:你怎么( )吃外卖?
B:我这几天忙得很,没有时间自己做饭。
A: Sao bạn ( ) ăn đồ giao ngoài? B: Mấy hôm nay tôi rất bận, không có thời gian tự nấu.
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
第三部分 Part III
第21—24题:选择正确答案。
Câu 21-24: Chọn đáp án đúng.
21
zhè xiē dà yī jiàn jiàn dōu fēi cháng hǎo kàn , wǒ dōu xiǎng mǎi , dàn yī kàn duō shǎo qián , jiù yī jiàn yě bù xiǎng mǎi le 。 ★ tā wèi shén me bù xiǎng mǎi dà yī ?
这些大衣件件都非常好看,我都想买,但一看多少钱,就一件也不想买了。
★ 他为什么不想买大衣?
Những chiếc áo khoác này chiếc nào cũng rất đẹp, tôi đều muốn mua; nhưng vừa nhìn giá thì không muốn mua chiếc nào nữa. ★ Tại sao anh ấy không muốn mua áo khoác?
22
wǒ sòng gěi xiǎo bái yī zhāng yīn yuè huì de piào , tā shōu dào piào tè bié gāo xìng 。 tā gào sù wǒ , tā duì yīn yuè fēi cháng gǎn xìng qù , míng nián dú dà xué shí yào xué yīn yuè 。 ★ guān yú xiǎo bái , kě yǐ zhī dào shén me ?
我送给小白一张音乐会的票,她收到票特别高兴。她告诉我,她对音乐非常感兴趣,明年读大学时要学音乐。
★ 关于小白,可以知道什么?
Tôi tặng Tiểu Bạch một vé hòa nhạc. Cô ấy nhận được vé rất vui và nói rằng rất hứng thú với âm nhạc, sang năm học đại học sẽ học âm nhạc. ★ Có thể biết gì về Tiểu Bạch?
23
shàng gè xīng qī liù , wǒ hé jiě jiě yì qǐ qù pá shān , hái zhào le hěn duō zhào piān , yǒu zhàn zài shù xià de , hái yǒu zuò zài dì shàng de 。 wǒ men xiǎng bǐ jiào yī xià pāi zhào shuǐ píng , suǒ yǐ huí dào jiā jiù ràng mā mā zài diàn nǎo shàng kàn wǒ men de zhào piān , mā mā jué de wǒ zhào de zhào piān bǐ jiě jiě de hǎo kàn , jiě jiě tīng le yǒu diǎn ér nán guò 。 ★ tā hé jiě jiě méi yǒu zuò shén me ?
上个星期六,我和姐姐一起去爬山,还照了很多照片,有站在树下的,还有坐在地上的。我们想比较一下拍照水平,所以回到家就让妈妈在电脑上看我们的照片,妈妈觉得我照的照片比姐姐的好看,姐姐听了有点儿难过。
★ 他和姐姐没有做什么?
Thứ Bảy tuần trước, tôi và chị cùng leo núi và chụp nhiều ảnh: có ảnh đứng dưới cây, có ảnh ngồi dưới đất. Chúng tôi muốn so trình độ chụp ảnh nên về nhà cho mẹ xem trên máy tính. Mẹ thấy ảnh tôi chụp đẹp hơn ảnh của chị, nghe vậy chị hơi buồn. ★ Anh ấy và chị gái không làm việc gì?
24
tóng shàng ★ mā mā :
同上
★ 妈妈:
Theo đoạn trên. ★ Người mẹ:
1

书写 · 第一部分

Viết · Phần I
第一部分 Part I
第25—27题:根据拼音写汉字。
Câu 25-27: Dựa vào pinyin viết chữ Hán.
nǐ kàn , tài (yáng) chū lái le , tiān qì hěn hǎo , zán men chū qù zǒu zǒu ba 。
你看,太(yáng)出来了,天气很好,咱们出去走走吧。
Bạn xem, mặt trời lên rồi, thời tiết rất đẹp, chúng ta ra ngoài đi dạo nhé.
25
zài zhè lǐ , nǐ kě yǐ pá (shān), yě kě yǐ qù hǎi lǐ yóu yǒng 。
在这里,你可以爬(shān),也可以去海里游泳。
Ở đây bạn có thể leo núi, cũng có thể xuống biển bơi.
26
jīn tiān wǒ (shōu) dào le jiě jiě de yóu jiàn , tā gào sù le wǒ hěn duō dà xué lǐ de shì qíng 。
今天我(shōu)到了姐姐的邮件,她告诉了我很多大学里的事情。
Hôm nay tôi nhận được email của chị; chị kể cho tôi nhiều chuyện ở trường đại học.
27
2

书写 · 第二部分

Viết · Phần II
第二部分 Part II
第28—30题:看图,用词造句。
Câu 28-30: Nhìn hình và dùng từ cho sẵn đặt câu.
Hình câu 28
duàn liàn
锻炼
rèn luyện
28
Hình câu 29
jié shù
结束
kết thúc
29
Hình câu 30
pāi zhào
拍照
chụp ảnh
30